Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

空く

[ あく ]

Trống, để trống


少し間が空いて

奇跡

いつの間にかすきま空いた

明日への扉

少し間が空いて

キセキ(cover)

ただ腹を空かせて 君のもとへ帰るんだ