Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

空く

[ あく ]

Trống, để trống


少し間が空いて

Một thời gian trôi qua

奇跡

きまり悪そうに 一人分空いたまんまのシート

Họ có vẻ lúng túng và cứ để nguyên một chiếc ghế trống như vậy

明日はきっといい日になる

いつの間にかすきま空いた

Chẳng biết từ lúc nào trái tim trống rỗng của em

明日への扉

少し間が空いて

Ngập ngừng một chút

キセキ(cover)

ただ腹を空かせて 君のもとへ帰るんだ

Rồi đến khi bụng đói anh lại trở về bên em