Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

空席

[ くうせき ]

trống rỗng, khoảng trống


心の中にも ポッカリ空席が出来たまんま

Trong trái tim tôi luôn cảm thấy trống trải

明日はきっといい日になる

ぽっかり空席が出来たまま

明日はきっといい日になる