Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

突然

[ とつぜん ]

Đột ngột, bất ngờ


突然ふいに鳴り響くベルの音

Chợt tiếng còi tàu vang lên

悲しみはいつも 突然の雨のよう

Nỗi buồn lúc nào cũng ập đến như cơn mưa bất chợt

明日はきっといい日になる

突然ごめんねでも聞いてほしい

Xin lỗi anh vì sự đột ngột này, nhưng em muốn anh hãy lắng nghe

あなたへ贈る歌

君は突然立ち上がり言った

Bạn đột nhiên đứng dậy và nói rằng

君の知らない物語

君が突然 強く ひっぱるからね

Anh tự dưng giật mạnh một cái,

永遠