Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

立ち尽くす

[ たちつくす ]

đứng yên


傘も持たずに 立ち尽くす日もある

Mà sẽ có ngày ta đứng yên dưới cơn mưa ấy mà không mang theo ô

明日はきっといい日になる

バカみたい 一人立ち尽くす

If you (Japanese version)

あの日時間が止まって ずっと同じ場所で立ち尽くす

beautiful day

願ってただ立ち尽くしても

Ignite

立ち尽くす私がいた

さよなら