Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

立つ

[ たつ ]

Đứng dậy


道に立つ人よ 風に解き放て

Hỡi những người đang phiêu du trên đường, hãy thả chúng vào gió

ダイナミック琉球

秋色染まる公園 香り立つキンモクセイ

Công viên ngập tràn sắc thu , hương oliu ngào ngạt

初恋

隣に立っていれることで

có thể bên cạnh anh

愛唄

波が立ったり

Nào là sóng dậy

Soup(cover)

揺れる電車で立つよりも

Dù con tàu có chao đảo

All my love is for you