Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

笑い合う

[ わらいあう ]

Trao nhau nụ cười


町をつくり だんご星の上 みんなで笑いあうよ

だんご大家族

笑いあった日 過ごした時間

君がいた

ふっと笑い合って

このままで

あの子と笑いあってるの?

会いたくて会いたくて

Tải xuống