Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

笑い話

[ わらいばなし ]

Chuyện cười


まぁいっかと割り切れなければ とっておきの笑い話にしようそうさ

Thôi đành vậy, nếu câu nói của tôi không làm cho họ tin được thì hãy cứ kệ thôi và coi như đó là 1 câu chuyện cười

明日はきっといい日になる