Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

笑顔

[ えがお ]

Khuôn mặt tươi cười


あなたと出会えなかったら 偽った笑顔のまま

ヒトミノチカラ

明日、今日より笑顔になれる

奇跡

「心」「勇気」「友」「笑顔」

旅立ちの日 手を振る時 笑顔でいられるように

ひまわりの約束

悲しみを笑顔に もう隠さないで

光るなら

Tải xuống