Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

結婚

[ けっこん ]

Kết hôn


結婚した日 別れたいと思った日

Ngày ông bà kết hôn, rồi ngày hai người muốn chia ly.

日々

大学を卒業して すぐに結婚をして

Tôi kết hôn ngay sau khi tốt nghiệp,

The Power of Curiosity

結婚の届け出やパスポートの申請、それに、相続の際などは、

法務省 戸籍事務にマイナンバー導入へ