Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

置く

[ おく ]

Đặt ,để


置いてくれたならいいのに

có hình bóng em thì tốt biết mấy

やっぱり好き

私を置いてね

Hãy đặt em ở vị trí đó nhé

たとえ届かなくても

子供はベッドに 置いたら泣く 置いたら泣く

Mỗi lần tôi đặt con vào nôi, bé đều khóc.

Life balance

写真は全部 置いてきた

Tokyo

今日のその悲しみは置いて行こう

Green Flash