Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

[ みみ ]

Tai


風の声に 耳すませ

Tôi dỏng tai vào tiếng gió

海の声

君は耳をそらさずにちゃんと聞いてくれたよ

Mà em đã không quay đi, đã chăm chú nghe đến hết

はじめて君としゃべった

ちょっと 耳から 外れちゃって

Làm chiếc tai nghe tuột khỏi tai của em.

永遠

君の声に耳を澄ましても

Dù cố lắng nghe giọng nói của em

涙のない世界

父親が夕食時に 毎晩 子供の話に耳を傾けられる

Người cha có thể lắng nghe câu chuyện của con trong mỗi bữa tối

Life balance