Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

聞く

[ きく ]

Lắng nghe,hỏi


「これぞってモノ」って聞かれても答えに困っていた

ボクノート

空の声が 聞きたくて

海の声

確かめたい でも答えは 聞きたくないの

I love you

君の声少し聞けたら

Best Friend

もっともっと声を聞かせて

ミルキーウェイ