Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

[ せ ]

Chiều cao,cái lưng


抱き合えた日 背を向けて眠った日

Ngày mà ông bà ôm chầm lấy nhau, ngày mà hai người dựa vào lưng nhau ngủ.

日々

言葉の裏側 背を向けて

Để rồi quay lưng bỏ lại sự thật đằng sau?

Love in the ice

言葉の裏側 背を向けて

Để rồi quay lưng bỏ lại sự thật đằng sau?

Love in the ice

私よりも背が高くて

cao hơn em

もしも運命の人がいるのなら

背を向けうずくまり 両手で耳を塞いだ

かける