Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

自動車

[ じどうしゃ ]

Xe hơi


自動車メーカーのT社では 68,000人いる社員が

Công ty xe hơi T có 68 000 nhân viên nhưng

Life balance

ハイブリッド車の仕組み 電気自動車の仕組み

Don't decide the limits of children