Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

[ いろ ]

Màu sắc


夏色の風に あえるかしら

Liệu có gặp được cơn gió mùa hè đó

さよならの夏

涙色の君映らないけど 今を生きる私の姿だけ届いて欲しい

Dù không thấy bóng dáng bạn, tôi mong bạn thấy được tôi, đang sống trong khoảnh khắc này

遠い道の先で

色とりどりだね

Với muôn vàn sắc màu

ずっとずっとトモダチ

大人になっても虹色の夢をえがこうね

Lớn lên cũng hãy vẫn vẽ lên những giấc mơ màu cầu vồng nhé

マル・マル・モリ・モリ

お茶は最初に少しだけ注ぎ、色を見ます

Đầu tiên ta sẽ rót từng chút một và xem màu sắc của trà

しばわんこの和の心 (Ep6)