Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

[ にじ ]

Cầu vồng


雨上がりの虹も 凛と咲いた花も 色づき溢れ出す

Cầu vồng sau cơn mưa và những bông hoa đã nở đều tỏa sắc

光るなら

降られて踏まれて地は固まる そこに陽がさせば虹が出るそうだ

Khoảng đất bị mưa rơi xuống rồi bị mọi người dẫm lên sẽ trở nên cứng cáp hơn, nếu như tại đó có ánh dương chiếu vào thì cầu vồng sẽ xuất hiện

明日はきっといい日になる

大人になっても虹色の夢をえがこうね

Lớn lên cũng hãy vẫn vẽ lên những giấc mơ màu cầu vồng nhé

マル・マル・モリ・モリ

雨上がり見た水たまりの虹

Nhìn thấy cầu vồng phản chiếu trong vũng nước sau cơn mưa

Sing

虹色のガラス越しに回り輝くような Shining days

Những tia nắng chiếu sáng lấp lánh xuyên qua cửa kính 7 sắc cầu vồng

ずっとあなたに逢いたかった