Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

行く

[ いく ]

Đi


ゆるい坂を おりてゆけば

Nếu tôi chạy xuống con dốc thoải kia

さよならの夏

君を忘れない 曲がりくねった道を行く

Tôi sẽ không quên em, khi phải cất bước trên con đường khúc khuỷu phía trước

チェリー

春は咲く花を見に行ったよね

Chúng ta đã cùng đi ngắm hoa nở vào mùa xuân

I love you

君がどこに行ったって僕の声で守るよ

Cho dù em có đi tới đâu thì vẫn luôn có âm thanh này của anh bảo vệ

また先へその先へ行こう

Vẫn tiếp tục tiến lên phía trước, tiến lên phía trước

紅蓮