Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

見る

[ みる ]

Xem ,nhìn


夢に見ていた シアワセなら

ヒトミノチカラ

見てくれてた 今も

大切にするよ

うす汚れてる ぎりぎりの 三日月も僕を見てた

ロビンソン

ママを空からずっと見てたよ

いっぱい大好き

未だ見ぬ日々を 切り落とさないで

未来