Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

見る

[ みる ]

Nhìn, xem, quan sát


周りを見れば大勢の可愛い子たちがいるんだもん

恋するフォーチュンクッキー

太陽ならまた見れる

君の名前

僕の顔を見ようともしない…

今年の冬はふたりして見れるかな

Appears

今はルーフからの星を 見ながら走ってる

未来予想図II