Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

見る

[ みる ]

Nhìn, xem, quan sát


周りを見れば大勢の可愛い子たちがいるんだもん

Thử nhìn xung quanh xem, đúng là có quá nhiều những cô gái đáng yêu

恋するフォーチュンクッキー

太陽ならまた見れる

Nếu là mặt trời, có thể nhìn thấy nhau lần nữa

君の名前

僕の顔を見ようともしない…

Không nhìn mặt anh