Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

見守る

[ みまもる ]

Theo dõi; nhìn theo mãi; theo sát


ありがとう ずっと大好き 私は星 あなたを見守り続ける

さくら ~あなたに出会えてよかった~

見守るよ (君と愛すべき未来を)

Bolero

ずっと ねぇずっと 見守っていて欲しい

君がいるから

永遠に 見守ってるよ」

君とずっと

その姿 近くで見守るから

ALL FOR YOU