Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

言う

[ いう ]

Nói


ママにも言えないことも全部

Tất cả mọi điều, kể cả những thứ không thể nói với mẹ

Best Friend

たった二文字言えなくて

Chỉ có 2 chữ mà em không thể nói lên được

やっぱり好き

いいヤツ止まり親友なんて言われる度に 傷ついた

Cứ mỗi lần bị người bạn thân nói hãy dừng tìm một người đàn ông tốt đi là tôi lại thấy tổn thương

たとえ届かなくても

また今日も言えないけれど

Hôm nay vẫn chưa tỏ tình được với em!

雪の音

どっかで誰かが何を言っていようとも

Ở nơi đâu ai đó có nói gì

友達の唄