Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

走る

[ はしる ]

Chạy


河原の道を自転車で 走る君を追いかけた

Trên con đường ven sông, tôi đạp xe đuổi theo em đang chạy

ロビンソン

夢に向かって走る

và theo đuổi ước mơ

つよくなりたい

問いかける未来 走るあの空へ

Tương lai còn nhiều câu hỏi, ta vẫn chạy tới bầu trời kia

ダイナミック琉球

あなたと同じ青春走って行きたいの

em muốn cùng anh đi qua tuổi thanh xuân.

赤いスイートピー

走って 転んで 寝そべって

Chạy, ngã lộn nhào và rồi nằm dài ra

みんながみんな英雄