Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

踏む

[ ふむ ]

Dẫm, đạp


降られて踏まれて地は固まる そこに陽がさせば虹が出るそうだ

Khoảng đất bị mưa rơi xuống rồi bị mọi người dẫm lên sẽ trở nên cứng cáp hơn, nếu như tại đó có ánh dương chiếu vào thì cầu vồng sẽ xuất hiện

明日はきっといい日になる

広い大地 踏みしめて

và đặt chân đến những miền đất bao la

エスケープ

踏まれた花の 名前も知らずに

Nào có ai biết đến tên của những bông hoa bị dẫm nát

紅蓮の弓矢

踏まれても何度も笑顔で咲いてやれ

Dù cho có bị giẫm đạp bao nhiêu lần vẫn nở hoa

卒業の唄〜アリガトウは何度も言わせて