Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

踏む

[ ふむ ]

Dẫm, đạp


広い大地 踏みしめて

エスケープ

踏まれた花の 名前も知らずに

紅蓮の弓矢

踏まれても何度も笑顔で咲いてやれ

卒業の唄〜アリガトウは何度も言わせて