Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

退く

[ しりぞく、どく ]

Rút lui, lui về, về hưu


さみしさから手を退いて望む場所で

Rời bỏ sự hiu quạnh ấy, tại nơi em vẫn mong đợi

君の名前