Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

遅い

[ おそい ]

Chậm trễ,muộn giờ


おそい午後を 往き交うひと

Những người tới rồi đi trong chiều muộn

さよならの夏

こんな遅い時間にごめんね

Tớ xin lỗi vì đến giờ phút muộn màng như thế này mới nói ra

Best Friend

「もう、遅いの」

"Chẳng lẽ đã muộn rồi sao anh?"

世界は恋に落ちている

はまっちゃったらもう遅くて

Muộn rồi, em đã bị vướng vào lưới tình

やっぱり好き

遅すぎる独り言だけが空に消えてく

Những lời nói tự nhủ đã quá muộn màng bỗng tan biến trên bầu trời

それでも好きで