Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

[ みち ]

Con đường


遠い道の先で あなたの事をずっと想う

遠い道の先で

君を忘れない 曲がりくねった道を行く

チェリー

河原の道を自転車で 走る君を追いかけた

ロビンソン

雨雲が切れたなら 濡れた道 かがやく

Only Human

この道の先で

明日への手紙

Tải xuống