Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

遠い

[ とおい ]

Xa


遠い道の先で あなたの事をずっと想う

Trên con đường trải dài trước mặt, tôi luôn nghĩ tới bạn

遠い道の先で

旅に出たはずさ 遠い夏のあの日

Chúng ta đã bước qua rồi những ngày hè xa xôi ấy

Only Human

行ってみたい遠い場所で見たい夜空も

Ngay cả bầu trời đêm mà anh muốn ngắm ở một nơi xa xôi

ヒロイン

私はもう一人で遠いところに行かなくちゃ

Em phải một mình đi đến nơi rất xa.

さくら ~あなたに出会えてよかった~

遠い思い出の君が指をさす

Hình ảnh bạn trong kí ức xa xôi của tôi hiện ra

君の知らない物語