Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

選ぶ

[ えらぶ ]

Chọn


掛け軸を選び

Lựa chọn giấy treo trong phòng

柴わんこの和の心 Ep2

だから私はママを選んだよ

Vì thế con đã chọn mẹ đấy ạ

いっぱい大好き

答えはいつでも 偶然?必然? いつか選んだ道こそ 運命になる

Có phải câu trả lời lúc nào cũng ngẫu nhiên ? tất nhiên ? Lúc nào đó con đường mà chúng ta chọn sẽ trở thành số phận của chúng ta

光るなら

それも幸せと 選ぶことは出来る

Nhưng chúng ta vẫn có thể lựa chọn hạnh phúc cho riêng mình

明日はきっといい日になる

君の選んだ道はここで

Con đường anh đã chọn là đây

愛唄