Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

長い

[ ながい ]

Dài


ずっと長く道は続くよ

Con đường kia vẫn còn kéo dài mãi

虹色

いつか長く伸びて 迎えにくる

Một ngày nào đó sẽ trở lại và dài hơn trước

風の記憶

長くなるだけだからまとめるよ

Dài dòng quá nên em tóm gọn lại là

クリスマスソング

長なかった少年たちの 今はもう分からない

Chàng trai trẻ ngày nào, giờ em cũng không hiểu nữa rồi.

Moon and Sunrise

長すぎた旅のあと

sau chuyến hành trình quá dài

明日への扉