Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

降る

[ ふる ]

Rơi xuống


君に降る悲しみなんか晴らせればいい

Xua tan đi mọi nỗi buồn nơi em

ボクノート

降られて踏まれて地は固まる そこに陽がさせば虹が出るそうだ

Khoảng đất bị mưa rơi xuống rồi bị mọi người dẫm lên sẽ trở nên cứng cáp hơn, nếu như tại đó có ánh dương chiếu vào thì cầu vồng sẽ xuất hiện

明日はきっといい日になる

7月4日 雨が降り

Cơn mưa vào ngày mùng 4 tháng 7

奇跡を祈ることはもうしない

窓の外ずっと降りやむことを知らずに

bên ngoài cửa sổ đã ngừng rơi từ lúc nào không hay

雪の華

君の街にも 降っているかな

Thành phố nơi em sống tuyết cũng đang rơi nhỉ

ヒロイン