Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

[ よう・ひ ]

ánh sáng mặt trời


降られて踏まれて地は固まる そこに陽がさせば虹が出るそうだ

Khoảng đất bị mưa rơi xuống rồi bị mọi người dẫm lên sẽ trở nên cứng cáp hơn, nếu như tại đó có ánh dương chiếu vào thì cầu vồng sẽ xuất hiện

明日はきっといい日になる

風のなかにいる ここに陽はまた昇るよ

Ngay đây, giữa cơn gió này, mặt trời sẽ lại mọc.

風が吹いている

陽だまりの中 二人並んで

Trong ánh mặt trời rực rỡ, anh và em đứng bên nhau

このままで

陽のあたる坂道を 自転車で駆けのぼる

Tôi phóng nhanh chiếc xe đạp lên ngọn đồi đầy nắng.

風になる (cover)

君の声を聞かせて 遠い所も雨の中も すべて同じ陽が

Được lắng nghe giọng nói của em, dù có ở chân trời xa xôi hay trong cơn mưa, anh vẫn thấy ánh dương chiếu rọi

Sun