Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

[ となり ]

Bên cạnh


実家の隣だったけど

Dù nhà tôi ở ngay cạnh đó

トイレの神様

ああ今隣で

Ước gì em ở bên cạnh anh ngay lúc này

ヒロイン

楽しげなひとつ隣の君

Bạn có vẻ đang rất vui

君の知らない物語

挫けそうな時に いつも隣にいて

Những lúc em chán nản, anh luôn ở bên cạnh em,

永遠

わたしの隣に違う人が居るよ

Lúc này không phải là anh nữa

君だったら