Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

[ あめ ]

Mưa


耳を澄ますと微かに聞こえる雨の音

ボクノート

寒い夜も雨の朝もきっとあったでしょう

明日への手紙

心深くに 身を知る雨

未来

悲しみはいつも 突然の雨のよう

明日はきっといい日になる

7月4日 雨が降り

奇跡を祈ることはもうしない