Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

電話

[ でんわ ]

Điện thoại


電話も出来ないミッドナイト

Nửa đêm, tôi không thể gọi cho bạn

ムーンライト伝説

電話やメールじゃ伝え切れない

tôi không thể truyền đạt cho bạn hết tất cả bằng điện thoại hay email

つよくなりたい

寝る前に意味もなく続く長い電話はいつも切れない

Những cuộc điện thoại phiếm trước khi đi ngủ, tớ không muốn dừng dù nó chẳng có ý nghĩa gì

大切な君へ

だけど最近はメールや電話じゃ距離を埋めきれない

会いたい

朝のホームで 電話もしてみた

Tokyo