Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

電車

[ でんしゃ ]

Tàu điện


くたびれた顔で 電車の中揺られてる人を見た

Khi nhìn thấy mọi người trên tàu đang rung lắc với một khuôn mặt mệt mỏi bơ phờ

明日はきっといい日になる

電車から 見えたのは いつかのおもかげ

Từ cửa cổ con tàu, em nhìn thấy bóng dáng ngày cũ

さくら

悔しくて 帰りの電車の中で泣きました

Quá thất vọng, tôi đã khóc suốt trên chuyến tàu trở về nhà

The Power of Curiosity

電車の窓映った   

Bóng hình em phản chiếu vào cửa sổ tàu hỏa

All my love is for you

電車に揺られ 運ばれる朝に

những buổi sáng lắc lư trên những chuyến tàu

スパークル