Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

[ カオ ]

Khuôn mặt


困った顔しないで 投げだしたりしないで

Đừng nhăn mặt, đừng từ bỏ nhé

大切にするよ

くたびれた顔で 電車の中揺られてる人を見た

Khi nhìn thấy mọi người trên tàu đang rung lắc với một khuôn mặt mệt mỏi bơ phờ

明日はきっといい日になる

さみしい顔をした 小さなおとこのこ

Đứa bé trai đang làm mặt buồn kia

つけまつける

ほら、僕の顔を見てごらん

Này, hãy thử nhìn khuôn mặt của tôi đi

大丈夫だよ

おこった顔がいつもの顔 ただ嬉しい時には口笛ふく

Ông lúc nào cũng giữ vẻ mặt giận dữ. Nhưng khi ông vui, ông còn huýt sáo nữa đấy.

日々