Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

[ かぜ ]

Gió


夏色の風に あえるかしら

Liệu có gặp được cơn gió mùa hè đó

さよならの夏

春の風に舞う花びらに変えて

Giờ tôi sẽ biến nó thành những cánh hoa nhẹ bay trong gió xuân

チェリー

宇宙の風に乗る

Tôi sẽ cưỡi trên làn gió của vũ trụ

ロビンソン

風の声に 耳すませ

Tôi dỏng tai vào tiếng gió

海の声

どんな迷いも鎮める 風になる

Dù có lạc lối thế nào cũng chỉ như cơn gió thoảng qua mà thôi

未来