Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

高い

[ たかい ]

Cao ,mắc


たかく ひくく 歌うの

Cất lên, lúc bổng, lúc trầm

さよならの夏

高く飛びたい

tôi muốn bay cao

つよくなりたい

空は高く 君の心みたいに遠くて

Bầu trời cao vời vợi, cũng như trái tim của anh đang rời xa em.

Moon and Sunrise

雄々しく広げた翼 天高く宙を舞う

Đôi cánh dang rộng oai hùng bay lượn trên trời cao

ダイナミック琉球

高く舞い上がる思い描いて

Tôi thấy như mình đang bay không gian

アナと雪の女王