Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

[ とり ]

Con chim


鳥たちが飛ぶ

những chú chim bay lượn trên bầu trời

風の記憶

ありがとう ずっと大好き 私は鳥 あなたに歌い続ける

Cảm ơn anh. Em sẽ luôn yêu anh. Em là chú chim cất tiếng hót vì anh.

さくら ~あなたに出会えてよかった~

この背中に 鳥のように

Trên tấm lưng này, giống như một chú chim

翼をください

鳥は歌い

Những chú chim đang cất tiếng hót

Sun

地に落 ちた鳥は 風を待ち侘びる

Những cánh chim sa ngã dưới mặt đất chờ đợi mòn mỏi một luồng gió

紅蓮の弓矢